Dân số các nước Đông Nam Á năm 2024

Dân số Đông Nam Á 2024 là 695.149.428 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Dân số (người): 695.149.428
% dân số Thế giới: 8,52%
% thay đổi hàng năm: 0,71%
Thay đổi hàng năm (người): 4.959.404
Mật độ (người/Km²): 156,2
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 99,6
Người di cư ròng: -124.161
Tỷ suất sinh sản: 1,92
Tuổi trung vị: 30,5
Tuổi thọ bình quân: 72,3

 

  1. Dân số Indonesia 2024

Dân số Indonesia 2024 là 283.487.931 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Dân số (người): 283.487.931
% dân số Thế giới: 3,47%
Xếp hạng Thế giới: 4
% thay đổi hàng năm: 0,80%
Thay đổi hàng năm (người): 2.268.573
Mật độ (người/Km²): 148,4
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 100,9
Người di cư ròng: -38.469
Tỷ suất sinh sản: 2,12
Tuổi trung vị: 30,1
Tuổi thọ bình quân: 71,3

 

2. Dân số Philippines 2024

Dân số Philippines là 115.843.670 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số (người): 115.843.670
% dân số Thế giới: 1,42%
Xếp hạng Thế giới: 13
% thay đổi hàng năm: 0,82%
Thay đổi hàng năm (người): 945.245
Mật độ (người/Km²): 386,1
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 99,5
Người di cư ròng: -160.373
Tỷ suất sinh sản: 1,89
Tuổi trung vị: 25,7
Tuổi thọ bình quân: 69,9
 

3. Tổng quan về dân số Việt Nam

Dân số Việt Nam thời điểm 01/4/2024 là 101.112.656 người, theo kết quả Điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024.

Dân số (người): 101.112.656
% dân số Thế giới: 1,25%
Xếp hạng Thế giới: 16
% thay đổi hàng năm: 0,99%
Thay đổi hàng năm (người): 624.789
Mật độ (người/Km²): 305
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 99,17
Người di cư ròng: -59.645
Tỷ suất sinh sản: 1,90
Tuổi trung vị: 32,9
Tuổi thọ bình quân: 74,7
 

4. Dân số Thái Lan 2024

Dân số Thái Lan 2024 là 71.668.011 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số (người): 71.668.011
% dân số Thế giới: 0,88%
Xếp hạng Thế giới: 20
% thay đổi hàng năm: -0,06%
Thay đổi hàng năm (người): -42.394
Mật độ (người/Km²): 140,3
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 94,9
Người di cư ròng: 23.321
Tỷ suất sinh sản: 1,20
Tuổi trung vị: 40,1
Tuổi thọ bình quân: 76,6

5. Dân số Myanmar 2024

Dân số Myanmar 2024 là 54.500.091 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số (người): 54.500.091
% dân số Thế giới: 0,67%
Xếp hạng Thế giới: 27
% thay đổi hàng năm: 0,66%
Thay đổi hàng năm (người): 359.220
Mật độ (người/Km²): 83,4
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 99,1
Người di cư ròng: -37.979
Tỷ suất sinh sản: 2,10
Tuổi trung vị: 29,8
Tuổi thọ bình quân: 67,1

6.Dân số Malaysia 2024

Dân số Malaysia 2024 là 35.557.673 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số (người): 35.557.673
% dân số Thế giới: 0,44%
Xếp hạng Thế giới: 46
% thay đổi hàng năm: 1,20%
Thay đổi hàng năm (người): 426.863
Mật độ (người/Km²): 108,2
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 109,9
Người di cư ròng: 174.770
Tỷ suất sinh sản: 1,54
Tuổi trung vị: 30,5
Tuổi thọ bình quân: 76,8

7. Dân số Campuchia 2024

Dân số Campuchia 2024 là 17.638.801 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số (người): 17.638.801
% dân số Thế giới: 0,22%
Xếp hạng Thế giới: 73
% thay đổi hàng năm: 1,20%
Thay đổi hàng năm (người): 211.435
Mật độ (người/Km²): 97,4
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 96,1
Người di cư ròng: -32.960
Tỷ suất sinh sản: 2,55
Tuổi trung vị: 26,0
Tuổi thọ bình quân: 70,8

8. Dân số Lào 2024

Dân số Lào 2024 là 7.769.819 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số (người): 7.769.819
% dân số Thế giới: 0,10%
Xếp hạng Thế giới: 103
% thay đổi hàng năm: 1,34%
Thay đổi hàng năm (người): 104.290
Mật độ (người/Km²): 33,7
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 101,0
Người di cư ròng: -10.284
Tỷ suất sinh sản: 2,40
Tuổi trung vị: 24,6
Tuổi thọ bình quân: 69,2

9. Dân số Singapore 2024

Dân số Singapore 2024 là 5.832.387 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số (người): 5.832.387
% dân số Thế giới: 0,07%
Xếp hạng Thế giới: 114
% thay đổi hàng năm: 0,68%
Thay đổi hàng năm (người): 39.852
Mật độ (người/Km²): 8539,4
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 106,9
Người di cư ròng: 20.011
Tỷ suất sinh sản: 0,95
Tuổi trung vị: 35,7
Tuổi thọ bình quân: 83,9

10. Dân số Đông Timor 2024

Dân số Đông Timor 2024 là 1.400.638 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số (người): 1.400.638
% dân số Thế giới: 0,02%
Xếp hạng Thế giới: 156
% thay đổi hàng năm: 1,27%
Thay đổi hàng năm (người): 17.826
Mật độ (người/Km²): 94,2
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 101,7
Người di cư ròng: -2.552
Tỷ suất sinh sản: 2,63
Tuổi trung vị: 21,3
Tuổi thọ bình quân: 67,9

11. Dân số Brunei 2024

Dân số Brunei 2024 là 462.721 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số (người): 462.721
% dân số Thế giới: 0,01%
Xếp hạng Thế giới: 176
% thay đổi hàng năm: 0,80%
Thay đổi hàng năm (người): 3.705
Mật độ (người/Km²): 80,3
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 113,2
Người di cư ròng: 0
Tỷ suất sinh sản: 1,73
Tuổi trung vị: 32,2
Tuổi thọ bình quân: 75,5

Dân số Việt Nam đứng thứ 3 các nước Đông Nam Á. Tuổi thọ bình quân là 74,7 đứng hàng thứ 5, sau Singapore 83,9; Malaisya 76,8; Thái Lan 76,6 và Brunei 75,5; Tuổi thọ bình quân các nước Đông Nam á là 72,3 tuổi